So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

BYD Sealion 6 2026 vs Toyota Innova 2.0V 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

BYD Sealion 6 2026
BYD

BYD Sealion 6 2026

Giá
799.000.000 VND
Công suất
96 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Toyota Innova 2.0V 2026
Toyota

Toyota Innova 2.0V 2026

Giá
995.000.000 VND
Công suất
137 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
MPV cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

BYD Sealion 6 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Innova 2.0V 2026 có công suất cao hơn. BYD Sealion 6 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. BYD Sealion 6 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốBYD Sealion 6 2026Toyota Innova 2.0V 2026
Tổng quan
Hãng xeBYDToyota
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CMPV cỡ trung
Xuất xứNhập khẩuLắp ráp Việt Nam
Số chỗ57
Năm ra mắt20252026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.775 mm4.735 mm
Rộng1.890 mm1.830 mm
Cao1.670 mm1.795 mm
Chiều dài cơ sở2.765 mm2.750 mm
Khoảng sáng gầm173 mm178 mm
Trọng lượng bản thân1.830 kg1.755 kg
Trọng lượng toàn tải2.240 kg2.330 kg
Bán kính vòng quay-5,4 m
Dung tích khoang hành lý425 lít264 lít
Dung tích bình nhiên liệu60 lít55 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmBYDIMV
Treo trướcMacPhersonTay đòn kép
Treo sauĐộc lập - Đa liên kếtLiên kết 4 điểm
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng235/50 R19205/65 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơPlug-in hybrid 1.52.0L Xăng 1TR-FE
Công suất96 mã lực137 mã lực
Mô-men xoắn122 Nm183 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốChưa cập nhật6AT
Hệ dẫn độngFWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)3,5 lít/100 km9,75 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin18,6 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiCóKhông
Nội thất
Màn hình giải trí15,6 inch8 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa06
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí67
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóCó
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauKhôngCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến đỗ xe, 7 túi khí, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn799.000.000 VND755.000.000 VND
Giá bản cao nhất899.000.000 VND995.000.000 VND
Giá tham khảo799.000.000 VND995.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

BYD Sealion 6 2026: 50%Toyota Innova 2.0V 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.