So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Ford Everest 2026 vs VinFast VF 5 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Ford Everest 2026
Ford

Ford Everest 2026

Giá
1.129.000.000 VND
Công suất
300 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
VinFast VF 5 2026
VinFast

VinFast VF 5 2026

Giá
529.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast VF 5 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Ford Everest 2026 có công suất cao hơn. Ford Everest 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốFord Everest 2026VinFast VF 5 2026
Tổng quan
Hãng xeFordVinFast
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe nhỏ cỡ A+/B-
Xuất xứNhập khẩuSản xuất trong nước
Số chỗ75
Năm ra mắt20262023
Kích thước / trọng lượng
Dài4.914 mm3.965 mm
Rộng1.923 mm1.720 mm
Cao1.840 mm1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.900 mm2.513 mm
Khoảng sáng gầm200 mm182 mm
Trọng lượng bản thân-1.360 kg
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý-260 lít
Dung tích bình nhiên liệu80 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmFordVinFast EV Platform
Treo trướcTreo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằngChưa cập nhật
Treo sauLò xo trụChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng275/45 R21Hợp kim 17 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơEcoBoost 2.3L i4 GTDiĐộng cơ điện
Công suất300 mã lực134 mã lực
Mô-men xoắn446 Nm135 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốAT 10 cấpĐơn cấp
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngLithium
Dung lượng pin-37,23 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12 inch8 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí76
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhôngKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.129.000.000 VND529.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.629.000.000 VND529.000.000 VND
Giá tham khảo1.129.000.000 VND529.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Ford Everest 2026: 50%VinFast VF 5 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.