So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Honda Civic 2026 vs Mitsubishi Triton 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Honda Civic 2026
Honda

Honda Civic 2026

Giá
789.000.000 VND
Công suất
139 mã lực
Tiêu hao
4.56 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Mitsubishi Triton 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Triton 2026

Giá
655.000.000 VND
Công suất
201 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Bán tải cỡ trung

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Mitsubishi Triton 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mitsubishi Triton 2026 có công suất cao hơn. Mitsubishi Triton 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mitsubishi Triton 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHonda Civic 2026Mitsubishi Triton 2026
Tổng quan
Hãng xeHondaMitsubishi
Phân khúcXe cỡ vừa hạng CBán tải cỡ trung
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20242024
Kích thước / trọng lượng
Dài4.681 mm5.320 mm
Rộng1.802 mm1.865 mm
Cao1.415 mm1.795 mm
Chiều dài cơ sở2.735 mm3.130 mm
Khoảng sáng gầm134 mm228 mm
Trọng lượng bản thân1.338 kg-
Trọng lượng toàn tải1.760 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý428 lít-
Dung tích bình nhiên liệu47 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHondaMitsubishi
Treo trướcMacPhersonĐộc lập, tay đoàn kép, lò xo cuộn, vơi thanh cân bằng
Treo sauLiên kết đa điểmNhíp lá
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng235/40 ZR18265/60R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơXăng-ĐiệnMIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4 - Euro 5
Công suất139 mã lực201 mã lực
Mô-men xoắn182 Nm470 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốeCVT6AT
Hệ dẫn độngFWDAWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp4,56 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch9 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dây
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí67
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn789.000.000 VND655.000.000 VND
Giá bản cao nhất999.000.000 VND924.000.000 VND
Giá tham khảo789.000.000 VND655.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Honda Civic 2026: 50%Mitsubishi Triton 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.