So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Hyundai Ioniq 5 2026 vs Mazda CX-30 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Hyundai Ioniq 5 2026
Hyundai

Hyundai Ioniq 5 2026

Giá
1.300.000.000 VND
Công suất
217 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Mazda CX-30 2026
Mazda

Mazda CX-30 2026

Giá
699.000.000 VND
Công suất
153 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Mazda CX-30 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốHyundai Ioniq 5 2026Mazda CX-30 2026
Tổng quan
Hãng xeHyundaiMazda
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe nhỏ hạng B+/C-
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20232021
Kích thước / trọng lượng
Dài4.635 mm4.395 mm
Rộng1.890 mm1.795 mm
Cao1.650 mm1.540 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm2.655 mm
Khoảng sáng gầm160 mm175 mm
Trọng lượng bản thân-1.452 kg
Trọng lượng toàn tải-1.936 kg
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý531 lít430 lít
Dung tích bình nhiên liệu-51 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmHyundaiMazda
Treo trướcMacPhersonĐộc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar
Treo sauÐa liên kếtThanh xoắn / Torsion beam
Phanh trướcĐĩaĐĩa tản nhiệt / Ventilated disc
Phanh sauĐĩaĐĩa / Solid disc
Lốp / la-zăngMichelin Pilot Sport Ev 255/45 R20215/55 R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơEM17 (Điện)Skyactiv-G 2.0
Công suất217 mã lực153 mã lực
Mô-men xoắn350 Nm200 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốĐơn cấpTự động 6 cấp/6AT
Hệ dẫn độngRWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch88 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa00
Sạc không dâyKhông
Ghế daKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em IsofixKhông
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.300.000.000 VND699.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.450.000.000 VND749.000.000 VND
Giá tham khảo1.300.000.000 VND699.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Hyundai Ioniq 5 2026: 50%Mazda CX-30 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.