So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Kia Seltos 2026 vs Toyota Alphard Hybrid 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Kia Seltos 2026
Kia

Kia Seltos 2026

Giá
579.000.000 VND
Công suất
158 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B
Toyota Alphard Hybrid 2026
Toyota

Toyota Alphard Hybrid 2026

Giá
4.415.000.000 VND
Công suất
365 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Nhật Bản
Phân khúc
MPV hạng sang

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Seltos 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Alphard Hybrid 2026 có công suất cao hơn. Toyota Alphard Hybrid 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Alphard Hybrid 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốKia Seltos 2026Toyota Alphard Hybrid 2026
Tổng quan
Hãng xeKiaToyota
Phân khúcXe nhỏ hạng BMPV hạng sang
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu Nhật Bản
Số chỗ57
Năm ra mắt20242026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.365 mm4.995 mm
Rộng1.800 mm1.850 mm
Cao1.645 mm1.935 mm
Chiều dài cơ sở2.610 mm3.000 mm
Khoảng sáng gầm190 mm150 mm
Trọng lượng bản thân--
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay-5,9 m
Dung tích khoang hành lý433 lít-
Dung tích bình nhiên liệu50 lít60 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmKiaTNGA
Treo trướcMcPhersonMacPherson
Treo sauThanh cân bằngTay đòn kép
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng215/60R17225/65 R17
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartStream 1.5 Turbo2.5L Hybrid
Công suất158 mã lực365 mã lực
Mô-men xoắn253 Nm503 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số7 DCTCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)7 lít/100 km5,65 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnCóCó
Cửa sổ trờiKhôngCó
Nội thất
Màn hình giải trí10,25 inch14 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa015
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngCó
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốCóCó
Kiểm soát hành trìnhCóCó
Ga tự động thích ứngKhôngCó
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoKhôngCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùKhôngCó
Camera lùiCóCó
Camera 360KhôngCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauCóCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn579.000.000 VND4.370.000.000 VND
Giá bản cao nhất799.000.000 VND4.415.000.000 VND
Giá tham khảo579.000.000 VND4.415.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Kia Seltos 2026: 50%Toyota Alphard Hybrid 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.