So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Kia Sorento 2026 vs Hyundai Ioniq 5 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Kia Sorento 2026
Kia

Kia Sorento 2026

Giá
1.149.000.000 VND
Công suất
198 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Hyundai Ioniq 5 2026
Hyundai

Hyundai Ioniq 5 2026

Giá
1.300.000.000 VND
Công suất
217 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Kia Sorento 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốKia Sorento 2026Hyundai Ioniq 5 2026
Tổng quan
Hãng xeKiaHyundai
Phân khúcXe cỡ trung hạng DXe cỡ trung hạng D
Xuất xứNhập khẩuNhập khẩu
Số chỗ75
Năm ra mắt20262023
Kích thước / trọng lượng
Dài4.815 mm4.635 mm
Rộng1.900 mm1.890 mm
Cao1.700 mm1.650 mm
Chiều dài cơ sở2.815 mm3.000 mm
Khoảng sáng gầm176 mm160 mm
Trọng lượng bản thân2.090 kg-
Trọng lượng toàn tải2.650 kg-
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý-531 lít
Dung tích bình nhiên liệu67 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmKiaHyundai
Treo trướcMacPhersonMacPherson
Treo sauLiên kết đa điểmÐa liên kết
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng255/45 R20Michelin Pilot Sport Ev 255/45 R20
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSmartstream 2.2DEM17 (Điện)
Công suất198 mã lực217 mã lực
Mô-men xoắn440 Nm350 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số8DCTĐơn cấp
Hệ dẫn độngAWDRWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóCó
Đèn tự độngCóCó
Gương gập/chỉnh điệnKhôngCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch
Apple CarPlayCóCó
Android AutoCóCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa00
Sạc không dâyCóCó
Ghế daCóKhông
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốCóKhông
Kiểm soát hành trìnhCóKhông
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Camera lùiCóKhông
Camera 360CóCó
Hỗ trợ giữ lànCóCó
Phanh tự động khẩn cấpCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến trước/sauKhôngCó
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn1.149.000.000 VND1.300.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.419.000.000 VND1.450.000.000 VND
Giá tham khảo1.149.000.000 VND1.300.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Kia Sorento 2026: 50%Hyundai Ioniq 5 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.