So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Mazda CX-8 2026 vs Ford Territory Titanium X 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Mazda CX-8 2026
Mazda

Mazda CX-8 2026

Giá
969.000.000 VND
Công suất
188 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ trung hạng D
Chua co anh
Ford

Ford Territory Titanium X 2026

Giá
875.000.000 VND
Công suất
160 mã lực
Tiêu hao
7.4 lít/100 km
Phân khúc
C-SUV

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Ford Territory Titanium X 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mazda CX-8 2026 có công suất cao hơn. Mazda CX-8 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mazda CX-8 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốMazda CX-8 2026Ford Territory Titanium X 2026
Tổng quan
Hãng xeMazdaFord
Phân khúcXe cỡ trung hạng DC-SUV
Xuất xứNhập khẩuLắp ráp Việt Nam
Số chỗ75
Năm ra mắt20242026
Kích thước / trọng lượng
Dài4.900 mm4.685 mm
Rộng1.840 mm1.935 mm
Cao1.730 mm1.706 mm
Chiều dài cơ sở2.930 mm2.726 mm
Khoảng sáng gầm200 mm190 mm
Trọng lượng bản thân1.850 kg-
Trọng lượng toàn tải2.445 kg-
Bán kính vòng quay-5,68 m
Dung tích khoang hành lý--
Dung tích bình nhiên liệu74 lít60 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmMazdaFord Territory
Treo trướcĐộc lập McPherson với thanh cân bằngMacPherson
Treo sauLiên kết đa điểm với thanh cân bằngĐa liên kết
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa
Phanh sauĐĩa đặcĐĩa
Lốp / la-zăng225/55 R19235/50 R19
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơSkactiv-G 2.51.5L EcoBoost Turbo
Công suất188 mã lực160 mã lực
Mô-men xoắn252 Nm248 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp số6ATSố tự động 7 cấp
Hệ dẫn độngAWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp0,1 lít/100 km7,4 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự động
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trời
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch12,3 inch
Apple CarPlayKhông
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa08
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtRộng rãi
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trình
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí66
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixABS, EBD, ESP, TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo, camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo xe cắt ngang, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ duy trì làn, FCW/AEB, ga tự động thích ứng, TPMS, cảm biến trước/sau, Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn969.000.000 VND739.000.000 VND
Giá bản cao nhất1.149.000.000 VND875.000.000 VND
Giá tham khảo969.000.000 VND875.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Mazda CX-8 2026: 50%Ford Territory Titanium X 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.