So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 vs Suzuki Ciaz 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026

Giá
870.000.000 VND
Công suất
168 mã lực
Tiêu hao
4.5 lít/100 km
Phân khúc
C-Sedan
Suzuki Ciaz 2026
Suzuki

Suzuki Ciaz 2026

Giá
535.000.000 VND
Công suất
91 mã lực
Tiêu hao
5.79 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Suzuki Ciaz 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có công suất cao hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Corolla Altis 1.8HEV 2026Suzuki Ciaz 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaSuzuki
Phân khúcC-SedanXe nhỏ hạng B
Xuất xứNhập khẩu Thái LanNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20262021
Kích thước / trọng lượng
Dài4.630 mm4.490 mm
Rộng1.780 mm1.730 mm
Cao1.435 mm1.475 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.650 mm
Khoảng sáng gầm128 mm160 mm
Trọng lượng bản thân1.395 kg1.020 kg
Trọng lượng toàn tải1.835 kg1.485 kg
Bán kính vòng quay5,2 m-
Dung tích khoang hành lý470 lít495 lít
Dung tích bình nhiên liệu43 lít42 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGASuzuki
Treo trướcMacPhersonMacPherson với lò xo cuộn
Treo sauTay đòn képThanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩaTang trống
Lốp / la-zăng225/45 R17195/55R16 + mâm hợp kim 16 inch
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ1.8L HybridK14B
Công suất168 mã lực91 mã lực
Mô-men xoắn305 Nm130 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốCVT4AT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp4,5 lít/100 km5,79 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngKhông áp dụng
Dung lượng pin--
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch9 inch
Apple CarPlay
Android Auto
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa60
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhông
Lẫy chuyển sốKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí72
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tửKhông
Kiểm soát lực kéoKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Cảnh báo điểm mùKhông
Camera lùi
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ làn
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, RCTA, camera 360, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Camera lùi, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn725.000.000 VND535.000.000 VND
Giá bản cao nhất870.000.000 VND535.000.000 VND
Giá tham khảo870.000.000 VND535.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026: 50%Suzuki Ciaz 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.