So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 vs VinFast EC Van 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026
Toyota

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026

Giá
870.000.000 VND
Công suất
168 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu Thái Lan
Phân khúc
C-Sedan
VinFast EC Van 2026
VinFast

VinFast EC Van 2026

Giá
285.000.000 VND
Công suất
32 mã lực
Xuất xứ
Lắp ráp Việt Nam
Phân khúc
Xe siêu nhỏ

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast EC Van 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có công suất cao hơn. VinFast EC Van 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốToyota Corolla Altis 1.8HEV 2026VinFast EC Van 2026
Tổng quan
Hãng xeToyotaVinFast
Phân khúcC-SedanXe siêu nhỏ
Xuất xứNhập khẩu Thái LanLắp ráp Việt Nam
Số chỗ52
Năm ra mắt20262025
Kích thước / trọng lượng
Dài4.630 mm3.767 mm
Rộng1.780 mm1.680 mm
Cao1.435 mm1.790 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm2.520 mm
Khoảng sáng gầm128 mm165 mm
Trọng lượng bản thân1.395 kg-
Trọng lượng toàn tải1.835 kg-
Bán kính vòng quay5,2 m-
Dung tích khoang hành lý470 lít2.600 lít
Dung tích bình nhiên liệu43 lít-
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmTNGAVinFast EV Platform
Treo trướcMacPhersonChưa cập nhật
Treo sauTay đòn képChưa cập nhật
Phanh trướcĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩa
Lốp / la-zăng225/45 R17Chưa cập nhật
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơ1.8L HybridĐiện
Công suất168 mã lực32 mã lực
Mô-men xoắn305 Nm110 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốCVT1 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)4,5 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinKhông áp dụngChưa cập nhật
Dung lượng pin-18,3 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDCóKhông
Đèn tự độngCóKhông
Gương gập/chỉnh điệnCóKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí9 inch8 inch
Apple CarPlayCóKhông
Android AutoCóKhông
BluetoothCóKhông
Kết nối USBCóKhông
Số loa60
Sạc không dâyCóKhông
Ghế daCóKhông
Không gian cabinRộng rãiChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửCóKhông
Giữ phanh tự độngCóKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiCóKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhCóKhông
Ga tự động thích ứngCóKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí70
ABS / EBDCóKhông
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóKhông
Cân bằng điện tửCóKhông
Kiểm soát lực kéoCóKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóKhông
Cảnh báo điểm mùCóKhông
Camera lùiCóKhông
Camera 360CóKhông
Hỗ trợ giữ lànCóKhông
Phanh tự động khẩn cấpCóKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiCóKhông
Cảm biến áp suất lốpCóKhông
Cảm biến trước/sauCóKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóKhông
Gói an toànToyota Safety Sense, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, RCTA, camera 360, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng, TPMS, IsofixChưa cập nhật
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn725.000.000 VND285.000.000 VND
Giá bản cao nhất870.000.000 VND285.000.000 VND
Giá tham khảo870.000.000 VND285.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

Toyota Corolla Altis 1.8HEV 2026: 50%VinFast EC Van 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.