So sánh xe
Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Venue 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota
Toyota Granvia 2026
Giá
3.072.000.000 VND
Công suất
174 mã lực
Tiêu hao
8 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ lớn

Hyundai
Hyundai Venue 2026
Giá
499.000.000 VND
Công suất
120 mã lực
Tiêu hao
5.77 lít/100 km
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
Hyundai Venue 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Toyota Granvia 2026 có công suất cao hơn. Hyundai Venue 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Granvia 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Toyota Granvia 2026 | Hyundai Venue 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Toyota | Hyundai |
| Phân khúc | MPV cỡ lớn | Xe nhỏ cỡ A+/B- |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Nhật Bản | Nhập khẩu |
| Số chỗ | 9 | 5 |
| Năm ra mắt | 2026 | 2023 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 5.265 mm | 3.995 mm |
| Rộng | 1.950 mm | 1.770 mm |
| Cao | 1.990 mm | 1.645 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.210 mm | 2.500 mm |
| Khoảng sáng gầm | 175 mm | 195 mm |
| Trọng lượng bản thân | - | - |
| Trọng lượng toàn tải | - | - |
| Bán kính vòng quay | 5,9 m | - |
| Dung tích khoang hành lý | - | - |
| Dung tích bình nhiên liệu | 70 lít | 45 lít |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | Toyota HiAce Platform | Hyundai |
| Treo trước | MacPherson | Chưa cập nhật |
| Treo sau | Đa liên kết 4 điểm | Chưa cập nhật |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | 235/60 R17 | 215/60R16 |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | 2.8L Diesel 1GD-FTV | Kappa 1.0 Turbo GDI |
| Công suất | 174 mã lực | 120 mã lực |
| Mô-men xoắn | 450 Nm | 172 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | 6AT | DCT 7 cấp |
| Hệ dẫn động | RWD | FWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp | 8 lít/100 km | 5,77 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Dung lượng pin | - | - |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Có |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | 8 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Có |
| Số loa | 12 | 0 |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Ghế da | Có | Có |
| Không gian cabin | Rộng rãi | Chưa cập nhật |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Không | Không |
| Lẫy chuyển số | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Ga tự động thích ứng | Không | Không |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 3 | 6 |
| ABS / EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Không |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có |
| Cảm biến trước/sau | Có | Không |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Không |
| Gói an toàn | ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, cảnh báo điểm mù, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, kiểm soát hành trình, Isofix | Chống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Cảm biến áp suất lốp |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 3.072.000.000 VND | 499.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 3.072.000.000 VND | 539.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 3.072.000.000 VND | 499.000.000 VND |
So sánh liên quan
Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Accent 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Creta 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Custin 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Elantra 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai i10 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Ioniq 5 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Palisade 2026Toyota Granvia 2026 vs Hyundai Santa Fe 2026Hyundai Accent 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Creta 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Custin 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Elantra 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai i10 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Ioniq 5 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Palisade 2026 vs Hyundai Venue 2026Hyundai Santa Fe 2026 vs Hyundai Venue 2026
Bạn chọn xe nào?
Toyota Granvia 2026: 50%Hyundai Venue 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
