So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast Herio Green 2026 vs Geely EX2 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast Herio Green 2026
VinFast

VinFast Herio Green 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Geely EX2 2026
Geely

Geely EX2 2026

Giá
459.000.000 VND
Công suất
113 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe nhỏ hạng B

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

Geely EX2 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. VinFast Herio Green 2026 có công suất cao hơn. Geely EX2 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast Herio Green 2026Geely EX2 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastGeely
Phân khúcXe nhỏ cỡ A+/B-Xe nhỏ hạng B
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu
Số chỗ55
Năm ra mắt20232026
Kích thước / trọng lượng
Dài3.965 mm4.135 mm
Rộng1.720 mm1.805 mm
Cao1.580 mm1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.513 mm2.650 mm
Khoảng sáng gầm182 mm160 mm
Trọng lượng bản thân1.360 kg1.300 kg
Trọng lượng toàn tải-1.725 kg
Bán kính vòng quay-4,95 m
Dung tích khoang hành lý260 lít375 lít
Dung tích bình nhiên liệu--
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformGeely
Treo trướcChưa cập nhậtMcPherson
Treo sauChưa cập nhậtĐa liên kết
Phanh trướcĐĩa tang trốngĐĩa
Phanh sauĐĩa tang trốngĐĩa
Lốp / la-zăngVành thép 16 inch205/65 R16
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐộng cơ điệnMôtơ điện
Công suất134 mã lực113 mã lực
Mô-men xoắn135 Nm150 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h-11,5 giây
Hộp sốĐơn cấpChưa cập nhật
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km0,1 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLithiumKhông áp dụng
Dung lượng pin37,23 kWh39,4 kWh
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhông
Đèn tự độngKhông
Gương gập/chỉnh điệnKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch14,6 inch
Apple CarPlayKhông
Android AutoKhông
Bluetooth
Kết nối USB
Số loa06
Sạc không dâyKhông
Ghế da
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhông
Giữ phanh tự độngKhông
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhông
Ga tự động thích ứngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí24
ABS / EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Camera lùiKhông
Camera 360Không
Hỗ trợ giữ lànKhông
Phanh tự động khẩn cấpKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngKhông
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em Isofix
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn499.000.000 VND459.000.000 VND
Giá bản cao nhất499.000.000 VND499.000.000 VND
Giá tham khảo499.000.000 VND459.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast Herio Green 2026: 50%Geely EX2 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.