So Sanh XeSo Sánh Xe

So sánh xe

VinFast Herio Green 2026 vs Mitsubishi Destinator 2026

Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

VinFast Herio Green 2026
VinFast

VinFast Herio Green 2026

Giá
499.000.000 VND
Công suất
134 mã lực
Xuất xứ
Sản xuất trong nước
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Mitsubishi Destinator 2026
Mitsubishi

Mitsubishi Destinator 2026

Giá
780.000.000 VND
Công suất
163 mã lực
Xuất xứ
Nhập khẩu
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C

Xe nào phù hợp hơn với bạn?

VinFast Herio Green 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mitsubishi Destinator 2026 có công suất cao hơn. VinFast Herio Green 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mitsubishi Destinator 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thông sốVinFast Herio Green 2026Mitsubishi Destinator 2026
Tổng quan
Hãng xeVinFastMitsubishi
Phân khúcXe nhỏ cỡ A+/B-Xe cỡ vừa hạng C
Xuất xứSản xuất trong nướcNhập khẩu
Số chỗ57
Năm ra mắt20232025
Kích thước / trọng lượng
Dài3.965 mm4.680 mm
Rộng1.720 mm1.840 mm
Cao1.580 mm1.780 mm
Chiều dài cơ sở2.513 mm2.815 mm
Khoảng sáng gầm182 mm214 mm
Trọng lượng bản thân1.360 kg-
Trọng lượng toàn tải--
Bán kính vòng quay--
Dung tích khoang hành lý260 lít-
Dung tích bình nhiên liệu-45 lít
Hệ thống treo / phanh
Nền tảng khung gầmVinFast EV PlatformMitsubishi
Treo trướcChưa cập nhậtMac Pherson
Treo sauChưa cập nhậtThanh dầm xoắn
Phanh trướcĐĩa tang trốngĐĩa
Phanh sauĐĩa tang trốngĐĩa
Lốp / la-zăngVành thép 16 inch255/55R18
Động cơ / hộp số
Kiểu động cơĐộng cơ điện4B40 1.5L Turbo - DOHC 16 Valve
Công suất134 mã lực163 mã lực
Mô-men xoắn135 Nm250 Nm
Tăng tốc 0-100 km/h--
Hộp sốĐơn cấpCVT
Hệ dẫn độngFWDFWD
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ hỗn hợp (xăng/dầu)0,1 lít/100 km7,3 lít/100 km
Pin / hiệu suất điện
Loại pinLithiumKhông áp dụng
Dung lượng pin37,23 kWh-
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LEDKhôngCó
Đèn tự độngKhôngCó
Gương gập/chỉnh điệnKhôngCó
Cửa sổ trờiKhôngKhông
Nội thất
Màn hình giải trí8 inch12,3 inch
Apple CarPlayKhôngCó
Android AutoKhôngCó
BluetoothCóCó
Kết nối USBCóCó
Số loa00
Sạc không dâyKhôngKhông
Ghế daCóCó
Không gian cabinChưa cập nhậtChưa cập nhật
Hỗ trợ vận hành
Phanh tay điện tửKhôngCó
Giữ phanh tự độngKhôngCó
Hiển thị kính lái HUDKhôngKhông
Nhiều chế độ láiKhôngCó
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngCó
Ga tự động thích ứngKhôngKhông
Công nghệ an toàn
Số túi khí26
ABS / EBDCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấpCóCó
Cân bằng điện tửCóCó
Kiểm soát lực kéoCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóKhông
Cảnh báo điểm mùKhôngCó
Camera lùiKhôngCó
Camera 360KhôngCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCó
Phanh tự động khẩn cấpKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhôngCó
Cảm biến áp suất lốpKhôngCó
Cảm biến trước/sauKhôngKhông
Móc ghế trẻ em IsofixCóCó
Gói an toànChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixChống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360, Cảm biến áp suất lốp, Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá bán
Giá bản tiêu chuẩn499.000.000 VND780.000.000 VND
Giá bản cao nhất499.000.000 VND855.000.000 VND
Giá tham khảo499.000.000 VND780.000.000 VND

So sánh liên quan

Bạn chọn xe nào?

VinFast Herio Green 2026: 50%Mitsubishi Destinator 2026: 50%

Ý kiến người dùng

Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.

Chưa có ý kiến nào được duyệt.