So sánh xe
Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Mazda CX-5 2026
Bảng so sánh chi tiết theo giá bán, động cơ/hộp số, kích thước/trọng lượng, treo/phanh, ngoại thất, nội thất, hỗ trợ vận hành và an toàn.

Toyota
Toyota Avanza Premio AT 2026
Giá
598.000.000 VND
Công suất
105 mã lực
Tiêu hao
6.3 lít/100 km
Phân khúc
MPV cỡ nhỏ

Mazda
Mazda CX-5 2026
Giá
699.000.000 VND
Công suất
188 mã lực
Tiêu hao
0.1 lít/100 km
Phân khúc
Xe cỡ vừa hạng C
Xe nào phù hợp hơn với bạn?
Toyota Avanza Premio AT 2026 có lợi thế về chi phí nhờ giá tham khảo thấp hơn. Mazda CX-5 2026 có công suất cao hơn. Mazda CX-5 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn. Toyota Avanza Premio AT 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn. Hãy xem các ô được tô nổi bật trong bảng dưới để đối chiếu với nhu cầu sử dụng của bạn.
| Thông số | Toyota Avanza Premio AT 2026 | Mazda CX-5 2026 |
|---|---|---|
| Tổng quan | ||
| Hãng xe | Toyota | Mazda |
| Phân khúc | MPV cỡ nhỏ | Xe cỡ vừa hạng C |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Indonesia | Nhập khẩu |
| Số chỗ | 7 | 5 |
| Năm ra mắt | 2026 | 2024 |
| Kích thước / trọng lượng | ||
| Dài | 4.395 mm | 4.590 mm |
| Rộng | 1.730 mm | 1.845 mm |
| Cao | 1.700 mm | 1.680 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 mm | 2.700 mm |
| Khoảng sáng gầm | 205 mm | 200 mm |
| Trọng lượng bản thân | 1.135 kg | 1.630 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 1.705 kg | 2.080 kg |
| Bán kính vòng quay | 4,9 m | - |
| Dung tích khoang hành lý | 498 lít | 442 lít |
| Dung tích bình nhiên liệu | 43 lít | 58 lít |
| Hệ thống treo / phanh | ||
| Nền tảng khung gầm | DNGA | Mazda |
| Treo trước | MacPherson | Độc lập Mc Pherson |
| Treo sau | Thanh dầm xoắn | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Lốp / la-zăng | 195/60 R16 | 225/55 R19 |
| Động cơ / hộp số | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L Xăng 2NR-VE | 2.5 Skyactiv-G |
| Công suất | 105 mã lực | 188 mã lực |
| Mô-men xoắn | 138 Nm | 252 Nm |
| Tăng tốc 0-100 km/h | - | - |
| Hộp số | CVT | 6AT |
| Hệ dẫn động | FWD | AWD |
| Tiêu thụ nhiên liệu | ||
| Mức tiêu thụ hỗn hợp | 6,3 lít/100 km | 0,1 lít/100 km |
| Pin / hiệu suất điện | ||
| Loại pin | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Dung lượng pin | - | - |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu sáng LED | Có | Có |
| Đèn tự động | Có | Có |
| Gương gập/chỉnh điện | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Nội thất | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | 8 inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Có |
| Số loa | 4 | 0 |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Ghế da | Có | Có |
| Không gian cabin | Rộng rãi | Chưa cập nhật |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Hiển thị kính lái HUD | Không | Không |
| Nhiều chế độ lái | Không | Có |
| Lẫy chuyển số | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Ga tự động thích ứng | Không | Không |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| ABS / EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Không |
| Cảm biến trước/sau | Có | Không |
| Móc ghế trẻ em Isofix | Có | Không |
| Gói an toàn | ABS, BA, EBD, VSC, TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera lùi, cảm biến sau, Isofix | Chống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Phân phối lực phanh điện tử, Cân bằng điện tử, Kiểm soát lực kéo, Camera lùi, Camera 360 |
| Giá bán | ||
| Giá bản tiêu chuẩn | 558.000.000 VND | 699.000.000 VND |
| Giá bản cao nhất | 598.000.000 VND | 979.000.000 VND |
| Giá tham khảo | 598.000.000 VND | 699.000.000 VND |
So sánh liên quan
Toyota Avanza Premio AT 2026 vs BYD Seal 5 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs BYD Sealion 6 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Ford Territory 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Geely EX5 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Geely EX5 EM-i 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Honda BR-V 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Honda Civic 2026Toyota Avanza Premio AT 2026 vs Honda CR-V 2026BYD Seal 5 2026 vs Mazda CX-5 2026BYD Sealion 6 2026 vs Mazda CX-5 2026Ford Territory 2026 vs Mazda CX-5 2026Geely EX5 2026 vs Mazda CX-5 2026Geely EX5 EM-i 2026 vs Mazda CX-5 2026Honda BR-V 2026 vs Mazda CX-5 2026Honda Civic 2026 vs Mazda CX-5 2026Honda CR-V 2026 vs Mazda CX-5 2026
Bạn chọn xe nào?
Toyota Avanza Premio AT 2026: 50%Mazda CX-5 2026: 50%
Ý kiến người dùng
Comment đầu tiên cần admin duyệt. Sau khi IP của bạn đã được duyệt, các comment sau sẽ tự hiển thị.
Chưa có ý kiến nào được duyệt.
